Máy đo màu hạt nhựa DS-807 hãng CHN
Máy đo màu hạt nhựa (Spectrophotometer) DS-807 hãng CHN là thiết bị phân tích màu sắc cao cấp, với khẩu độ đo lớn 50mm có thể bao phủ các mẫu không đồng nhất: hạt, bột, viên, chất lỏng đục, vải sợi,…. Máy được ứng dụng nhiều trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất ngành nhựa, sơn phủ, bao bì, dệt may, dược phẩm, thực phẩm,….
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả sản phẩm
MÁY ĐO MÀU HẠT NHỰA, BỘT MÀU, VIÊN THUỐC, CHẤT LỎNG
50mm Large-Aperture Spectrophotometer DS-807
Hãng sản xuất: CHNSpec – Trung Quốc
1. Kiểm soát chất lượng màu sắc bột, hạt, viên, chất lỏng phòng thí nghiệm:
– Trong lĩnh vực ngành công nghiệp bột và hạt màu, việc kiểm soát chính xác màu sắc mẫu trực tiếp là yếu tố quan trọng quyết định đến chất lượng, tính đồng nhất của sản phẩm và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
– Để đảm bảo sự nhất quán, các doanh nghiệp sản xuất không thể chỉ dựa vào trực quan mà cần đến sự hỗ trợ của các thiết bị đo lường màu sắc chuyên dụng. Cung cấp dữ liệu chính xác, khách quan với độ lặp lại cao.
– Tuy nhiên, điều khó khăn là với những mẫu này thường sẽ có hình dạng bất thường và sự phân bố giữa các hạt là không đồng đều. Với các máy đo màu (Colorimeters) truyền thống, bị giới hạn bởi khẩu độ nhỏ. Cần đấu tranh để nắm bắt được các đặc điểm màu sắc tổng thể. Dẫn đến độ lệch lớn, sai số và hiệu quả kiểm tra thấp.
– Để giải quyết điều này, hãng CHNSpec có cho ra đời thiết bị đo màu quang phổ DS-807 với khẩu độ mở rộng 50mm. Cung cấp một giải pháp chuyên nghiệp để đo màu sắc của các mẫu không đồng bộ. Đáp ứng theo tiêu chuẩn thử nghiệm trong ngành.
2. Giới thiệu về máy so màu chính xác khẩu độ lớn DS-807 hãng CHN:
– Spectrophotometer DS-807 CHNSpec là thiết bị phân tích màu cao cấp. Với khẩu độ đo lớn 50mm để có thể bao phủ các mẫu không đồng nhất. Mang lại khả năng đo lường và so sánh màu sắc nhanh chóng, chính xác, độ lặp lại cao.
– Máy so màu DS-807 hãng CHN sử dụng công nghệ quang phổ tiên tiến, với thiết kế buồng đo mẫu chuyên biệt. Đáp ứng nhu cầu đo đa dạng của người dùng: hạt nhựa, bột màu, viên thuốc, chất lỏng đục, vật thể có bề mặt sần sùi, vải sợi, vải thô, thuộc da, sơn phủ, bao bì,….
– Không chỉ phục vụ nghiên cứu khoa học, máy so màu quang phổ DS-807 hãng CHN còn giúp doanh nghiệp có thể kiểm soát chất lượng đầu vào – đầu ra, đảm bảo sự ổn định về màu sắc. Từ đó nâng cao độ tin cậy của thương hiệu trên thị trường.
3. Các đặc tính nổi bật của máy đo màu hạt nhựa DS-807 hãng CHN:
– Máy so màu để bàn DS-807 hãng CHN có thiết kế nhỏ gọn, cấu trúc chắc chắn, độ bền cao. Dạng máy đo để bàn, cho kết quả đo ổn định, chính xác, độ lặp lại tốt (ΔE*ab ≤0.03).
– Thiết bị sử dụng khẩu độ 50mm có khả năng thu được một khu vực lấy mẫu lớn. Cung cấp thông tin đầy đủ, tránh lỗi do sự khác biệt của hạt màu cục bộ. Đảm bảo dữ liệu đo được phản ánh đúng các đặc điểm màu tổng thể của mẫu.
– Máy đo màu hạt nhựa DS-807 được thiết kế với cổng đo hoàn toàn kín. Ngăn chặn các hạt và bụi xâm nhập vào bên trong thiết bị trong quá trình đo mẫu. Điều này không chỉ bảo vệ sự sạch sẽ và hoạt động ổn định của các thành phần cốt lõi, kéo dài tuổi thọ của máy. Mà còn tránh sự sai lệch do ô nhiễm bên trong, cung cấp sự đảm bảo đáng tin cậy cho các thử nghiệm chính xác lâu dài.
– Công nghệ quang phổ tiên tiến. Với quả cầu tích hợp Ø100mm và nguồn ánh sáng LED cân bằng toàn phổ, bao gồm phạm vi bước sóng 400 – 700nm. Giúp thu thập chính xác thông tin màu sắc trên các băng tần khác nhau. Đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm đa dạng, phức tạp.
– Máy đo màu hạt nhựa, bột màu DS-807 hãng CHN được trang bị màn hình màu cảm ứng 7 inch, hiển thị đầy đủ các thông số đo. Giao diện vận hành đơn giản, dễ sử dụng.
– Cổng USB được tích hợp giúp thuận tiện cho việc lưu trữ, truy xuất và phân tích dữ liệu sau đó. Cung cấp giải pháp kiểm soát chất lượng màu sắc chuyên nghiệp trong phòng thí nghiệm và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
4. Thông số kỹ thuật của máy so màu hạt, bột, chất lỏng DS-807 hãng CHN:
– Hệ quang học: D/8, SCI
– Hình cầu tích hợp: Ø100mm
– Nguồn sáng: Đèn LED cân bằng toàn phổ
– Dải quang phổ: 400 – 700nm
– Độ nhảy bước sóng: 10nm
– Thang đo phản xạ: 0 – 200%
– Độ phân giải phản xạ: 0.01%
– Khẩu độ đo mẫu: 50mm
– Điều kiện chiếu sáng: A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2, LED-8
– Góc quan sát: 2o và 10o
– Không gian màu: CIE Lab, CIE Luv, LCh, Hunter Lab, Yxy, XYZ, Musell, s-RGB, βxy
– Chỉ số màu: Độ trắng WI (ASTM E313-20, ASTM E313-73, CIE, AATCC, Hunter, Taube, Berger Stensby), Độ vàng YI (ASTM D1925, ASTM E313-20, ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-20), Chỉ số Meta (Milm), Độ bền màu mài mòn, Độ bền thay đổi màu, Độ sáng ISO, R457, Mật độ (A, T, E, M), Độ phủ, Cường độ, độ mạnh màu nhuộm.
– Công thức sự khác biệt màu: ΔEab, ΔECH, ΔEuv, ΔEcmc, ΔE94, ΔE00, ΔEab (Hunter), 555 Shade Classification
– Độ lặp lại: Độ lệch chuẩn ΔE*ab ≤ 0.03 (Điều kiện đo: giá trị trung bình của 30 lần đo trên bảng chuẩn trắng trong khoảng thời gian 3 giây sau khi hiệu chuẩn).
– Độ khác biệt giữa các thiết bị: ΔE*ab ≤0.4, dựa trên trung bình 12 ô BCRA series II
– Thời gian đo: Khoảng 1 giây
– Chế độ đo: Đo đơn, đo trung bình
– Hiển thị: Màn hình màu IPS 7 inch
– Ngôn ngữ: Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh
– Truyền dữ liệu: USB
– Bộ nhớ dữ liệu: 10000
– Tuổi thọ nguồn sáng: 10 năm/ 2 triệu lần đo
– Môi trường vận hành: 5 – 40oC, độ ẩm tương đối ≤ 80% (tại 35oC), không ngưng tụ
– Môi trường bảo quản: -20 – 45oC, độ ẩm tương đối ≤ 80% (tại 35oC), không ngưng tụ
– Nguồn điện: 100 – 240V, 50/60Hz
– Kích thước máy (L x W x H): 202 x 264 x 152 mm
– Khối lượng máy: Khoảng 3kg
Xem thêm:
– Hệ màu Lab và lý thuyết của các máy so màu
– Buồng chiếu sáng tiêu chuẩn kiểm tra màu Tilo
– Máy đo chỉ số chảy của nhựa (MFI) Cometech
Thông tin liên hệ:
Mr. Tiến – 0907 043 291 (Zalo)
Email: [email protected]
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.